捐助

juān zhùquyên trợ

Hán Việt: quyên trợ · Pinyin: juān zhù

Tổng quan

quyên giúp; giúp đỡ; hiến tặng (tiền hay đồ vật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

拿出财物来帮助~灾区人民。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拿出財物幫助他人。《文明小史》第三一回:「這回告假出京,特特的迂道天津,前來叩見,要想老師捐助幾文。」

Cấu tạo: 捐 (quyên) + 助 (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gom góp tiền bạc mà giúp đở.; sự tặng; đóng góp, góp phần sự tặng, sự cho, sự biếu; sự quyên cúng, đồ tặng, đồ cho, đồ biếu; đồ quyên cúng (vào tổ chức từ thiện) sự cúng vốn cho (một tổ chức...); vốn cúng cho (một tổ chức...), sự để vốn lại (cho vợ, con gái...); vốn để lại (cho vợ, con gái...), tài năng, thiên tư, (định ngữ) endowment insurance sự bảo hiểm có tiền thưởng trong lúc còn sống cho, biếu, tặng, ban, cho, sinh ra, đem lại, nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho, truyền cho, làm lây sang, trả (tiền...); trao đổi, (đi đôi với danh từ thanh một cụm từ), làm cho, gây ra, cống…
  • Biên soạn 捐助 uānzhù* v. offer assistance; contribute; donate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿出財物幫助他人。《文明小史》第三一回:「這回告假出京,特特的迂道天津,前來叩見,要想老師捐助幾文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿出财物来帮助~灾区人民。
  • Kaggle Zh-Vi contribute

Eng

  • Cihui to donate; to offer (aid); contribution; donation
  • Tần suất từ 捐助 uānzhù* v. offer assistance; contribute; donate

Đức

  • Handedict Spende

other

  • Nguồn khác Gom góp tiền bạc mà giúp đở

Từ liên quan

Gần nghĩa

捐助的 · 捐助者 · 助产 · 助兴 · 助剂 · 助力 · 助威 · 助学