捐助

juān zhù quyên trợ

Hán Việt: quyên trợ · Pinyin: juān zhù

Tổng quan

quyên góp | cung cấp (viện trợ) | đóng góp | quyên tặng om góp tiền bạc mà giúp đở. quyên trợ quyên trợ ☆Gom góp tiền bạc mà giúp đở.

Cấu tạo: (quyên) + (trợ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyên góp | cung cấp (viện trợ) | đóng góp | quyên tặng om góp tiền bạc mà giúp đở. quyên trợ quyên trợ ☆Gom góp tiền bạc mà giúp đở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拿出財物幫助他人。《文明小史》第三一回:「這回告假出京,特特的迂道天津,前來叩見,要想老師捐助幾文。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿出财物来帮助~灾区人民。

Eng

  • CC-CEDICT to donate|to offer (aid)|contribution|donation
  • Cihui to donate; to offer (aid); contribution; donation