捐官
quyên quan
Hán Việt: quyên quan · Pinyin: juān guān
Tổng quan
ỏ tiền mua chức tước, ông quan nhờ bỏ tiền ra mà có chức tước. quyên quan quyên quan ☆Bỏ tiền mua chức tước, ông quan nhờ bỏ tiền ra mà có chức tước.
Nghĩa
Việt
- Cihui ỏ tiền mua chức tước, ông quan nhờ bỏ tiền ra mà có chức tước. quyên quan quyên quan ☆Bỏ tiền mua chức tước, ông quan nhờ bỏ tiền ra mà có chức tước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繳納錢財以求取官職。《紅樓夢》第一○回:「今年是上京給他兒子來捐官,現在他家住著呢。」《文明小史》第二一回:「其時捐官容易,價錢又便宜,立刻捐了一個道臺,指省浙江,學堂事情不幹了。」也作「捐功名」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纳资求官。
- Tân Hoa Tự Điển 1.纳资求官。
Eng
- Cihui 捐官 uānguān* v.o. purchase an official rank/title