捐官

juān guānquyên quan

Hán Việt: quyên quan · Pinyin: juān guān

Tổng quan

Bỏ tiền mua chức tước, ông quan nhờ bỏ tiền ra mà có chức tước

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.纳资求官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繳納錢財以求取官職。《紅樓夢》第一○回:「今年是上京給他兒子來捐官,現在他家住著呢。」《文明小史》第二一回:「其時捐官容易,價錢又便宜,立刻捐了一個道臺,指省浙江,學堂事情不幹了。」也作「捐功名」。

Cấu tạo: 捐 (quyên) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mua quan
  • Tần suất từ Bỏ tiền mua chức tước, ông quan nhờ bỏ tiền ra mà có chức tước.; ỏ tiền mua chức tước, ông quan nhờ bỏ tiền ra mà có chức tước
  • Biên soạn 捐官 uānguān* v.o. purchase an official rank/title

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繳納錢財以求取官職。《紅樓夢》第一○回:「今年是上京給他兒子來捐官,現在他家住著呢。」《文明小史》第二一回:「其時捐官容易,價錢又便宜,立刻捐了一個道臺,指省浙江,學堂事情不幹了。」也作「捐功名」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.纳资求官。

Eng

  • Cihui 捐官 uānguān* v.o. purchase an official rank/title
  • Tần suất từ 捐官 uānguān* v.o. purchase an official rank/title

Từ liên quan

Gần nghĩa

官书 · 官事 · 官人 · 官价 · 官位 · 官佐 · 官俸 · 官倒