捐棄
quyên khí
Hán Việt: quyên khí · Pinyin: juān qì
Tổng quan
từ bỏ | ruồng bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui từ bỏ | ruồng bỏ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄、拋棄。《管子.立政》:「正道捐棄,而邪事日長。」《三國志.卷七.魏書.臧洪傳》:「是以捐棄紙筆,一無所答。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉抛弃~前嫌。
Eng
- CC-CEDICT to relinquish|to abandon
- Cihui to relinquish; to abandon