捐款
quyên khoản
Hán Việt: quyên khoản · Pinyin: juān kuǎn
Tổng quan
quyên góp tiền | đóng góp tiền | quyên góp | đóng góp (tiền)
Nghĩa
Việt
- Cihui quyên góp tiền | đóng góp tiền | quyên góp | đóng góp (tiền)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.捐獻錢財。《二十年目睹之怪現狀》第一九回:「我暗想今天眾人齊集,不如趁這個時候,議定了捐款修祠堂的事。」 2.所捐獻的款項。《文明小史》第三九回:「錢大老爺好財,把紳富運的一筆捐款,平空吞吃。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捐助款项向灾区~ㄧ~办学。
Eng
- CC-CEDICT to donate money|to contribute funds|donation|contribution (of money)
- Cihui to donate money; to contribute funds; donation; contribution (of money)