捐献

juān xiànquyên hiến

Hán Việt: quyên hiến · Pinyin: juān xiàn

Tổng quan

hiến cho; hiến dâng; đóng góp (đất nước, tập thể). anh ấy đem toàn bộ sách lưu giữ của mình hiến cho thư viện mới thành lập

新华 · Tân Hoa Đại lục

拿出财物献给(国家或集体)他把全部藏书~给图书馆。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

捨棄私人財物而奉獻出來。如:「氣爆事件後,各界捐獻不斷,展現國人無比的愛心。」

Cấu tạo: 捐 (quyên) + 獻 (hiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quyên góp
  • Cihui đóng góp
  • Cihui khoản quyên góp
  • Cihui sự đóng góp
  • Tần suất từ quyên góp , đóng góp , khoản quyên góp , sự đóng góp; hiến cho; hiến dâng; đóng góp (đất nước, tập thể). anh ấy đem toàn bộ sách lưu giữ của mình hiến cho thư viện mới thành lập
  • Biên soạn 捐獻 uānxiàn v. contribute (to an organization)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捨棄私人財物而奉獻出來。如:「氣爆事件後,各界捐獻不斷,展現國人無比的愛心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿出财物献给(国家或集体)他把全部藏书~给图书馆。
  • Kaggle Zh-Vi alms

Eng

  • Cihui to donate; to contribute

Đức

  • Handedict Spende

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捐募