捐生

juān shēng quyên sanh

Hán Việt: quyên sanh · Pinyin: juān shēng

Tổng quan

hy sinh tính mạng ỏ sự sống, ý nói tự tử. Đoạn trường tân thanh có câu: »Giận duyên tủi phận bời bời, cầm dao nàng đã toan bài quyên sinh« — Cũng có nghĩa là liều chết hi sinh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Đấng anh hùng vì nước quyên sinh, điên bái chẳng sai lòng tiết nghĩa«. quyên sinh quyên sinh ☆Bỏ sự sống, ý nói tự tử. Đoạn trường tân thanh có câu: »Giận duyên tủi…

Cấu tạo: (quyên) + (sanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hy sinh tính mạng ỏ sự sống, ý nói tự tử. Đoạn trường tân thanh có câu: »Giận duyên tủi phận bời bời, cầm dao nàng đã toan bài quyên sinh« — Cũng có nghĩa là liều chết hi sinh. Văn tế Vũ Tính và Ngô Tùng Châu của Đặng Đức Siêu có câu: »Đấng anh hùng vì nước quyên sinh, điên bái c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捨棄生命。指死亡。晉.潘岳〈寡婦賦〉:「感三良之殉秦兮,甘捐生而自引。」《三國演義》第一五回:「賢弟一時之誤,何至遽欲捐生耶!」 2.舊時捐納錢財而取得官職的人。《清史稿.卷一一二.選舉志七》:「廷議隴其不計緩急輕重,浮詞粉飾,致捐生觀望,遲誤軍機,擬奪職。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舍弃生命; 清代报名纳钱换取官职﹑官衔的人,称为官生,亦称捐生。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.舍弃生命。 2.清代报名纳钱换取官职﹑官衔的人,称为官生,亦称捐生。

Eng

  • CC-CEDICT to sacrifice one's life
  • Cihui to sacrifice one's life