捕頭
bộ đầu
Hán Việt: bộ đầu · Pinyin: bǔ tóu
Tổng quan
cảnh sát viên
Nghĩa
Việt
- Cihui cảnh sát viên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捕快的長官。《福惠全書.卷一八.刑名部.上番點卯》:「捕頭馬某遂于懷中出一紙曰:『某知公必訊此。』」
Eng
- CC-CEDICT constable
- Cihui constable