捕役

bộ dịch

Hán Việt: bộ dịch

Tổng quan

iệc bắt bớ, bài trừ trộm cướp. bổ dịch bổ dịch ☆Việc bắt bớ, bài trừ trộm cướp. nha sai; nha dịch (bắt tội phạm thời xưa)。舊指地方官府中捕捉犯人的差役。

Cấu tạo: (bộ) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iệc bắt bớ, bài trừ trộm cướp. bổ dịch bổ dịch ☆Việc bắt bớ, bài trừ trộm cướp. nha sai; nha dịch (bắt tội phạm thời xưa)。舊指地方官府中捕捉犯人的差役。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衙門裡擔任緝捕人犯的差役。《福惠全書.卷一七.刑名部.總論》:「其緝盜之事,又必在于捕役。」《儒林外史》第五○回:「話說那萬中書在秦中書家廳上看戲,突被一個官員,帶領捕役進來,將他鎖了出去。」也稱為「捕快」。

Eng

  • Cihui 捕役 bǔyì n. <trad.> policemen M:ge/¹míng