捕役

bộ dịch

Hán Việt: bộ dịch

Tổng quan

nha sai; nha dịch (bắt tội phạm thời xưa)

新华 · Tân Hoa Đại lục

衙門裡擔任緝捕人犯的差役。《福惠全書.卷一七.刑名部.總論》:「其緝盜之事,又必在于捕役。」《儒林外史》第五○回:「話說那萬中書在秦中書家廳上看戲,突被一個官員,帶領捕役進來,將他鎖了出去。」也稱為「捕快」。

Cấu tạo: 捕 (bộ) + 役 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Việc bắt bớ, bài trừ trộm cướp.; iệc bắt bớ, bài trừ trộm cướp.; nha sai; nha dịch (bắt tội phạm thời xưa); nha dịch
  • Biên soạn 捕役 bǔyì n. <trad.> policemen M:ge/¹míng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 衙門裡擔任緝捕人犯的差役。《福惠全書.卷一七.刑名部.總論》:「其緝盜之事,又必在于捕役。」《儒林外史》第五○回:「話說那萬中書在秦中書家廳上看戲,突被一個官員,帶領捕役進來,將他鎖了出去。」也稱為「捕快」。

Eng

  • Cihui 捕役 bǔyì n. <trad.> policemen M:ge/¹míng
  • Tần suất từ 捕役 bǔyì n. <trad.> policemen M:ge/¹míng

other

  • Nguồn khác Việc bắt bớ, bài trừ trộm cướp

Từ liên quan

Gần nghĩa

役使 · 役夫 · 役男 · 役畜 · 役童 · 役萬 · 役龄 · 捕俘