捕拿
bộ nã
Hán Việt: bộ nã · Pinyin: bǔ ná
Tổng quan
bắt giữ | bắt | tóm
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt giữ | bắt | tóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捉拿、追捕。《儒林外史》第一○回:「魯編修道:『古語道得好:無兵無糧,因甚不降?』只是各偽官也逃脫了許多,只有他領著南贛數郡一齊歸降,所以朝廷尤把他罪狀的狠,懸賞捕拿。」
Eng
- CC-CEDICT to arrest; to capture; to catch
- Cihui to arrest; to capture; to catch