捕撈

bǔ lāo bộ lao

Hán Việt: bộ lao · Pinyin: bǔ lāo

Tổng quan

đánh bắt (động thực vật dưới nước) | bắt

Cấu tạo: (bộ) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh bắt (động thực vật dưới nước) | bắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕捉打撈。如:「漁夫們下水捕撈。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捕捉和打捞(水生动植物):近海~|~鱼虾。

Eng

  • CC-CEDICT to fish for (aquatic animals and plants)|to catch
  • Cihui to fish for (aquatic animals and plants); to catch