捕殺
bộ sát
Hán Việt: bộ sát · Pinyin: bǔ shā
Tổng quan
săn và giết (động vật hoặc cá)
Nghĩa
Việt
- Cihui săn và giết (động vật hoặc cá)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逮捕追殺。如:「禁止捕殺保育類動物。」《五代史平話.晉史.卷上》:「秋,七月,敬瑭子弟之在京都者凡四子,朝廷盡收捕殺之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捕捉并杀死:禁止非法~野生动物。
Eng
- CC-CEDICT to hunt and kill (an animal or fish)
- Cihui to hunt and kill (an animal or fish)
ja
- JMdict catching and killing