捕食

bǔ shí bộ thực

Hán Việt: bộ thực · Pinyin: bǔ shí

Tổng quan

săn mồi | bắt và ăn | săn tìm thức ăn

Cấu tạo: (bộ) + (thực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui săn mồi | bắt và ăn | săn tìm thức ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捕捉動物食用。如:「鳥兒捕食小蟲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (动物)捕取食物:山林中常有野兽出来~;(动物)捉住别的动物并且把它吃掉:青蛙~昆虫。

Eng

  • CC-CEDICT to prey on|to catch and feed on|to hunt for food
  • Cihui to prey on; to catch and feed on; to hunt for food

ja

  • JMdict predation|eating prey|preying upon