捕魚
bộ ngư
Hán Việt: bộ ngư · Pinyin: bǔ yú
Tổng quan
bắt cá | câu cá
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt cá | câu cá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捕捉魚類。《大宋宣和遺事.元集》:「在路上撞著杜千、張岑兩個,是舊時知識,在河次捕魚為生。」《西遊記》第一回:「持篙試水,偶得淺水,棄了筏子,跳上岸來,只見海邊有人捕魚、打鴈、穵蛤、淘鹽。」
Eng
- CC-CEDICT to catch fish; to fish
- Cihui to catch fish; to fish