捞摸

lāo mōlao mạc

Hán Việt: lao mạc · Pinyin: lāo mō

Tổng quan

mò mẫm; tìm

新华 · Tân Hoa Đại lục

在水里寻找东西,借指捞取(好处)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在水中撈尋物品。引申為尋取。宋.朱熹《朱子文集.卷一.答萬正淳》:「須有個欛柄,方有執捉,不至走失,若只如此空蕩蕩地,恐無撈摸也。」《西遊記》第二回:「弟子願多裡撈摸,學一個地煞變化罷。」

Cấu tạo: 撈 (lao) + 摸 (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mò: mò mẫm/tìm
  • Tần suất từ mò mẫm; tìm
  • Biên soạn v. <coll.> 1. grope for 2. try to gain some unfair advantage 3. search underwater for

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在水里寻找东西,借指捞取(好处)。

Eng

  • Cihui 撈摸 āomo v. <coll.> 1. grope for 2. try to gain some unfair advantage 3. search underwater for
  • Tần suất từ v. <coll.> 1. grope for 2. try to gain some unfair advantage 3. search underwater for

Từ liên quan

Gần nghĩa

捞取 · 捞女 · 捞本 · 捞着 · 捞网 · 捞蛤 · 捞钱 · 捞鱼