换亲

huàn qīnhoán thân

Hán Việt: hoán thân · Pinyin: huàn qīn

Tổng quan

hai họ cưới con gái nhau làm dâu

新华 · Tân Hoa Đại lục

两家互娶对方的女儿做媳妇。

Cấu tạo: 換 (hoán) + 親 (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoán thân: hai họ cưới con gái nhau làm dâu
  • Tần suất từ hai họ cưới con gái nhau làm dâu
  • Biên soạn 換親 uànqīn v.o. exchange daughters in marriages between two families so that each becomes a daughter-in-law of the other family

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两家互娶对方的女儿做媳妇。

Eng

  • Cihui 換親 uànqīn v.o. exchange daughters in marriages between two families so that each becomes a daughter-in-law of the other family
  • Tần suất từ 換親 uànqīn v.o. exchange daughters in marriages between two families so that each becomes a daughter-in-law of the other family

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲丁 · 亲临 · 亲事 · 亲亲 · 亲人 · 亲代 · 亲们 · 亲传