換氣

huàn qì hoán khí

Hán Việt: hoán khí · Pinyin: huàn qì

Tổng quan

lấy hơi (khi bơi) | thông gió

Cấu tạo: (hoán) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy hơi (khi bơi) | thông gió

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.屏息後再呼吸。指暫停一下。如:「為了趕回家報告好消息,他一路不換氣地跑著回家。」 2.游泳時浮出水面透氣。如:「為了贏得獎牌,他努力練習在水中延長換氣的時間。」

Eng

  • CC-CEDICT to take a breath (in swimming)|to ventilate
  • Cihui to take a breath (in swimming); to ventilate