換班

huàn bān hoán ban

Hán Việt: hoán ban · Pinyin: huàn bān

Tổng quan

đổi ca | ca làm việc tiếp theo | thay ca (cho công nhân ca trước) | tiếp nhận công việc

Cấu tạo: (hoán) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi ca | ca làm việc tiếp theo | thay ca (cho công nhân ca trước) | tiếp nhận công việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 工作輪流替換。《三國演義》第一○一回:「見存八萬軍,內四萬該與換班。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);(工作人员)按时轮流替换上班:日班和夜班的工人正在~。

Eng

  • CC-CEDICT to change shift|the next work shift|to relieve (a workman on the previous shift)|to take over the job
  • Cihui to change shift; the next work shift; to relieve (a workman on the previous shift); to take over the job