搗藥

dǎo yào đảo dược

Hán Việt: đảo dược · Pinyin: dǎo yào

Tổng quan

Cấu tạo: (đảo) + (dược)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 舂捣药材; 古代传说月中有白兔捣药; 鸟名。宋陆游有《捣药鸟》诗﹐序云"雾中有此鸟﹐鸣声清絶﹐正如杵药。"
  • Tân Hoa Tự Điển 1.舂捣药材。 2.古代传说月中有白兔捣药。 3.鸟名。宋陆游有《捣药鸟》诗﹐序云"雾中有此鸟﹐鸣声清絶﹐正如杵药。"

Eng

  • Cihui 搗藥 ǎoyào v.o. pound medicine in a mortar