搗
đảo
Hán Việt: đảo · Pinyin: dǎo
Tổng quan
Như chữ Đảo 擣
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dǎo |
|---|---|
| Hán Việt | đảo |
| Quảng Đông | dou2 |
| Nhật Bản | TSUKU |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | taux |
| Phản thiết | 都皓切 |
| Thanh mẫu | 端 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {đảo} [擣]. Nguyễn Trãi [阮廌] : {Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn} [隔水孤鐘搗月村] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đảo đảo lại; đảo mắt [Eng: reserve; to run one's eyes over]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đảo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.撞擊。如:「搗米」、「搗藥」、「叩頭如搗蒜」。 2.捶打。如:「搗衣」。 3.攻擊、攻打。如:「直搗敵人的巢穴」。 4.擾亂、攪亂。如:「搗亂」、「搗鬼」、「搗麻煩」。 5.損毀、破壞。《西遊記》第二五回:「我把你這猢猴!怎麼弄手段搗了我的灶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搗jí 1.捽。 2.拭。
Eng
- CC-CEDICT to pound|to beat|to hull|to attack|to disturb|to stir
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【韻會】覩老切【正韻】都皓切,𠀤同擣。詳擣字註。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 捯 · 擣 · 㨶 · 𢶈 · 𢷬 · 𦦰 · 捣 · 捯 · 擣 · 捣 · 擣 · 捣