搗鬼
đảo quỷ
Hán Việt: đảo quỷ · Pinyin: dǎo guǐ
Tổng quan
chơi khăm | gây rối
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi khăm | gây rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.暗中使用陰謀詭計。元.馬致遠《青衫淚》第三折:「我劉一郎何曾搗鬼,小老婆多應失水。」元.無名氏《看錢奴》第二折:「陳德甫那秀才敢不要,都是你搗鬼。」 2.以神祕的言語舉動,來戲弄或嚇唬他人。《西遊記》第二四回:「只講老孫會搗鬼,原來這道童會綑風!」《紅樓夢》第一○二回:「賈蓉起先聽他搗鬼,心裡忍不往要笑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用诡计:~有术|暗中~。
Eng
- CC-CEDICT to play tricks; to cause mischief
- Cihui to play tricks; to cause mischief