捧哏
BƯNG NGẬN
Hán Việt: BƯNG NGẬN · Pinyin: pěng gén
Tổng quan
vai diễn phụ (trong tấu hài, phụ hoạ để pha trò)
1.相声艺术谓配角用话或表情动作来配合主角,逗人发笑。
哏,相聲的笑料。捧哏指相聲中的配角以表情或搭腔方式來配合主角,逗人發笑。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲
- Cihui 对口相声)
- Cihui (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏
- Tần suất từ nhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲, 对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]) , (của nhân vật nghiêm túc) phản ứng bực bội với sự ngớ ngẩn của người diễn vai hài 逗哏; vai diễn phụ (trong tấu hài, phụ hoạ để pha trò); vai diễn phụ
- Biên soạn play the supporting role in cross-talk
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 哏,相聲的笑料。捧哏指相聲中的配角以表情或搭腔方式來配合主角,逗人發笑。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.相声艺术谓配角用话或表情动作来配合主角,逗人发笑。
Eng
- Cihui straight man (supporting role in comic dialogue 對口相聲; 对口相声); (of a straight man) to react with exasperation to the silliness of the funny man 逗哏
- Tần suất từ v.o. play the supporting role in cross-talk
Đức
- Handedict jmdn. beim Gespräch unterstützen