捧

pěngphủngNôm bồng

Hán Việt: phủng · Pinyin: pěng · Nôm: bồng

Tổng quan

Bưng. Lý Hoa [李華] : Đề huề phủng phụ [提攜捧負] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Dắt díu nâng đỡ

捧哏 · 捧场 · 捧托 · 捧杀 · 捧杯 · 捧物 · 捧红 · 捧腹

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpěng
Hán Việtphủng
Âm Nômbồng
Quảng Đôngbung2
Mân Namphóng
Nhật BảnSASAGERU
Hàn Quốc봉
Chú âmㄆㄣˇ
Hán ngữ Trung cổphyungx
Phản thiết符容切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bưng. Lý Hoa [李華] : Đề huề phủng phụ [提攜捧負] (Điếu cổ chiến trường văn [弔古戰場文]) Dắt díu nâng đỡ

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm bồng bồng bế [Eng: to carry]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bổng nhấc bổng lên [Eng: to lift]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用兩手托物。如:「捧碗」、「捧茶」。《後漢書.卷三三.朱浮傳》:「此猶河濱之人捧土以塞孟津,多見其不知量也。」 2.捫、按。如:「捧腹大笑」。《莊子.天運》:「故西施病心而臏其里,其里之醜人見而笑之,歸亦捧心而臏其里。」 3.讚揚、奉承他人或代為吹噓。如:「捧場」、「他被捧上天了。」 [名] 量詞。計算兩手捧承物品的單位。如:「捧著一捧花」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捧〈动〉 (形声。从手,奉声。本义两手承托。古多作奉”) 同本义 捧,两手承也。--《广韵》 捧馈而哭。--《穆天子传》。注捧,两手持也。” 捧土以塞孟津,多见其不知量也。--《后汉书·朱浮传》 君与康先生捧诏恸哭。--清·梁启超《谭嗣同传》 两手捧头及剑奉之。--晋·干宝《搜神记》 又如捧戴(托举; 扶拥); 捧脚(捧承他人的脚。形容随从众多); 捧檄(接受诏书为官就任); 捧头鼠窜(形容抱头而逃、狼狈至极); 捧茗(端茶) 拱手 掬 捧pěng ⒈两手托着~书。 ⒉奉承,替人吹嘘吹~。~场。 ⒊量词。指用手能捧的两~瓜子。 ⒋

Eng

  • CC-CEDICT to hold or offer with both hands, to sing the praises of, classifier for what can be held in both hands

other

  • Nguồn khác Lọt. Thủng. Đ.N. Piót. Lộng. Cuông. 模筆揨𫨰岊𥑲捧 Mác bút tèng pây phya đán pioóng (H.Đ.H.) Cây bút lao đi vách đá thủng
  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Hai tay bưng 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 兩手承也。又掬也。 Lưỡng thủ thừa dã. Hựu cúc dã. (Hai tay đón lấy, còn có nghĩa là bưng) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Vận hội 韻會] 敷唪切 Phu phủng thiết [Tập vận 集韻] 撫勇切 Phủ dũng thiết 【Bộ】Thủ手

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【韻會】敷唪切【集韻】撫勇切,𠀤豐上聲。兩手承也。又掬也。或作𢪋。 又【集韻】父勇切,縫上聲。承也。與奉同。 又【集韻】符容切,音逢。奉也。與捀同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢪋