捧杯

pěng bēi phủng bôi

Hán Việt: phủng bôi · Pinyin: pěng bēi

Tổng quan

cầm cúp vô địch | giành chức vô địch

Cấu tạo: (phủng) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cầm cúp vô địch | giành chức vô địch

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指比賽得冠軍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获得奖杯,特指在竞赛中夺得冠军。

Eng

  • CC-CEDICT to hold the winner's trophy; to win the championship
  • Cihui to hold the winner's trophy; to win the championship