捧杯

pěng bēiphủng bôi

Hán Việt: phủng bôi · Pinyin: pěng bēi

Tổng quan

cầm cúp vô địch; giành chức vô địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

获得奖杯,特指在竞赛中夺得冠军。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指比賽得冠軍。

Cấu tạo: 捧 (phủng) + 杯 (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đoạt giải
  • Tần suất từ cầm cúp vô địch; giành chức vô địch
  • Biên soạn win an award/championship

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指比賽得冠軍。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 获得奖杯,特指在竞赛中夺得冠军。

Eng

  • Cihui to hold the winner's trophy; to win the championship
  • Tần suất từ v.o. win an award/championship

Từ liên quan

Gần nghĩa

捧哏 · 捧场 · 捧托 · 捧杀 · 捧物 · 捧红 · 捧腹 · 捧花