捧紅

pěng hóng phủng hồng

Hán Việt: phủng hồng · Pinyin: pěng hóng

Tổng quan

làm cho nổi tiếng | làm cho thành danh

Cấu tạo: (phủng) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm cho nổi tiếng | làm cho thành danh

Eng

  • CC-CEDICT to make popular; to make famous
  • Cihui to make popular; to make famous