捧红
phủng hồng
Hán Việt: phủng hồng · Pinyin: pěng hóng
Tổng quan
làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 lăng xê
Eng
- Cihui to make popular; to make famous
Đức
- Handedict groß herauskommen
Hán Việt: phủng hồng · Pinyin: pěng hóng
làm cho nổi tiếng; làm cho thành danh