捧腳 pěng jiǎo · phủng cước Hán Việt: phủng cước · Pinyin: pěng jiǎo Tổng quan Cấu tạo: 捧 (phủng) + 腳 (cước)Pinyinpěng jiǎoHán Việtphủng cướcCấu tạo捧 + 腳 · phủng + cước nghĩa thành phần: phủng + cước Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.《隋书.王劭传》"﹝隋文帝﹞梦欲上高山而不能得,崔彭捧脚,李盛扶肘得上。"后多指奉承谄媚。