捧腹

pěng fù phủng phúc

Hán Việt: phủng phúc · Pinyin: pěng fù

Tổng quan

cười vỡ bụng | cười nghiêng ngả | (nghĩa đen) ôm bụng cười m bụng. Dáng điệu cười ngặt nghẽo. phủng phúc phủng phúc ☆Ôm bụng. Dáng điệu cười ngặt nghẽo.

Cấu tạo: (phủng) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cười vỡ bụng | cười nghiêng ngả | (nghĩa đen) ôm bụng cười m bụng. Dáng điệu cười ngặt nghẽo. phủng phúc phủng phúc ☆Ôm bụng. Dáng điệu cười ngặt nghẽo.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 手捧著肚子。形容大笑的樣子。唐.柳宗元〈送邠寧獨孤書記赴辟命序〉:「曳裾戎幕之下,專弄文墨,為壯夫捧腹。」《史記.卷一二七.褚少孫補日者列傳》:「司馬季主捧腹大笑曰:『觀大夫類有道術者,今何言之陋也,何辭之野也!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捧着肚子。形容大笑捧腹大笑|令人捧腹。

Eng

  • CC-CEDICT to split one's sides laughing; to roar with laughter; (lit.) to hold one's belly with both hands
  • Cihui to split one's sides laughing; to roar with laughter; (lit.) to hold one's belly with both hands