捧花
phủng hoa
Hán Việt: phủng hoa · Pinyin: pěng huā
Tổng quan
bó hoa (đám cưới)
Nghĩa
Việt
- Cihui bó hoa (đám cưới)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捧在手中的花束,通常指婚禮中新娘所捧的花束。如:「這束捧花主要是由紫玫瑰和滿天星搭配而成。」
Eng
- CC-CEDICT (wedding) bouquet
- Cihui (wedding) bouquet