捧花

pěng huāphủng hoa

Hán Việt: phủng hoa · Pinyin: pěng huā

Tổng quan

bó hoa (đám cưới)

新华 · Tân Hoa Đại lục

捧在手中的花束,通常指婚禮中新娘所捧的花束。如:「這束捧花主要是由紫玫瑰和滿天星搭配而成。」

Cấu tạo: 捧 (phủng) + 花 (hoa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa cưới
  • Tần suất từ bó hoa (đám cưới)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捧在手中的花束,通常指婚禮中新娘所捧的花束。如:「這束捧花主要是由紫玫瑰和滿天星搭配而成。」

Eng

  • Cihui (wedding) bouquet
  • Tần suất từ (wedding) bouquet

Từ liên quan

Gần nghĩa

捧哏 · 捧场 · 捧托 · 捧杀 · 捧杯 · 捧物 · 捧红 · 捧腹