捧角

pěng jué phủng giác

Hán Việt: phủng giác · Pinyin: pěng jué

Tổng quan

ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích

Cấu tạo: (phủng) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為戲劇演員捧場。如:「王先生是演藝界的前輩,經他捧角成名的演員不知凡幾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吹捧演员。亦泛指一般的捧场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吹捧演员。亦泛指一般的捧场。

Eng

  • CC-CEDICT to applaud and praise a favorite actor
  • Cihui to applaud and praise a favorite actor