捧讀

pěng dú phủng độc

Hán Việt: phủng độc · Pinyin: pěng dú

Tổng quan

(kính cẩn) đọc một cách trân trọng

Cấu tạo: (phủng) + (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kính cẩn) đọc một cách trân trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拜讀。《六部成語註解.吏部》:「捧讀之下:前事覆奏,摺內或稱:『臣于某日接奉上論,捧讀之下,欽感難名。』」 《儒林外史》第三六回:「虞博士道:『足見年兄才名,令人心服。若有詩賦古文更好了,容日細細捧讀。——令堂可曾旌表過了麼?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指以庄重、恭敬的态度读(别人的书、文章等):~经典丨~老师来函。

Eng

  • CC-CEDICT (courteous) to read respectfully
  • Cihui (courteous) to read respectfully