據報
cứ báo
Hán Việt: cứ báo · Pinyin: jù bào
Tổng quan
theo báo cáo | theo báo cáo đưa tin
Nghĩa
Việt
- Cihui theo báo cáo | theo báo cáo đưa tin
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 根據報告或報導。如:「經過衛生單位的努力,早年猖獗一時的傳染病,如天花、霍亂、瘧疾等,據報都已絕跡。」
Eng
- CC-CEDICT it is reported; according to reports
- Cihui it is reported; according to reports