據點

jù diǎn cứ điểm

Hán Việt: cứ điểm · Pinyin: jù diǎn

Tổng quan

cứ điểm | căn cứ quân sự phòng thủ | cơ sở hoạt động | điểm chiến lược | đặt chân | chỗ đứng trên thị trường

Cấu tạo: (cứ) + (điểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứ điểm | căn cứ quân sự phòng thủ | cơ sở hoạt động | điểm chiến lược | đặt chân | chỗ đứng trên thị trường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊作戰行動所憑依的地點。如:「我們以火車站為據點,向敵軍進行攻擊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军队用作战斗行动凭借的地点:攻占敌军两个~;泛指进行活动凭借的地点(多含贬义):这个团伙把一个烂尾楼的地下室作为~进行违法活动。

Eng

  • CC-CEDICT stronghold|defended military base|base for operations|strategic point|foothold|(market) presence
  • Cihui stronghold; defended military base; base for operations; strategic point; foothold; (market) presence