捯气

dáo qì

Pinyin: dáo qì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓人临死前只有出气而无吸气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.費力呼吸。如:「車禍重傷的男子情況十分危急,在擔架上直捯氣。」 2.比喻說話快而多,上氣不接下氣。如:「這人講話像連珠砲,就快捯氣了。」

Cấu tạo: 捯 + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thở dốc
  • Biên soạn pant; gasp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓人临死前只有出气而无吸气。

Eng

  • Cihui 捯氣 áoqì v.o. pant; gasp
  • Tần suất từ v.o. pant; gasp

Từ liên quan

Gần nghĩa

捯气儿 · 捯饬 · 气井 · 气人 · 气体 · 气候 · 气切 · 气割