捯

dáođảoNôm đẽo

Hán Việt: đảo · Pinyin: dáo · Nôm: đẽo

Tổng quan

Tục dùng như chữ đảo [擣]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn [隔水孤鐘搗月村] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện…

捯饬 · 捯根儿 · 捯根兒 · 捯气儿 · 捯氣兒 · 捯气 · 捯氣 · 捯线

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindáo
Hán Việtđảo
Âm Nômđảo
Quảng Đôngdou3
Chú âmㄐㄧˊ
Phản thiết覩老切
Thanh mẫu端

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ đảo [擣]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Cách thủy cô chung đảo nguyệt thôn [隔水孤鐘搗月村] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Bên kia sông tiếng chuông lẻ loi nện trong xóm dưới trăng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm đảo đảo lại; đảo mắt [Eng: reserve; to run one's eyes over]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.方言。指兩手交替將繩線拉回或繞好。如:「捯線」。 2.方言。指尋究線索。如:「這案子已捯出點頭緒來了。」

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to reel in (string, yarn etc) by pulling hand over hand or by coiling, to step along, to look into, to pursue (a matter)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】覩老切。同擣。詳擣字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư