捯飭
Pinyin: dáo chi
Tổng quan
(khẩu ngữ) trau chuốt | chỉnh trang | tút tát
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) trau chuốt | chỉnh trang | tút tát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 修飾、打扮。如:「參加宴會前,先捯飭捯飭。」「這件衣服看起來不夠高雅,還要再捯飭一下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 修饰;打扮。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to doll up|to spruce up|to zhoosh up
- Cihui 捯飭 dáochi v. <coll.> dress up; make up; doll up