chì sức

Hán Việt: sức · Pinyin: chì

Tổng quan

(dạng kết hợp) sắp xếp ngăn nắp cẩn trọng ngoan ngoãn ra lệnh (cho ai đó)

飭令 · 飭厲 · 飭整 · 飭躬 · 戒飭 · 校飭 · 謹飭 · 面飭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việtsức
Quảng Đôngcik1
Mân Namthik4
Nhật BảnKATAMERU
Hàn Quốc
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổthrik
Baxter-Sagarthrjɨk
Hán ngữ Thượng cổhrjɨk
Phản thiết蓄力切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trang sức, tả cái dáng sắp sửa nghiêm cẩn. Như {chỉnh sức} [整飭] sắp đặt nghiêm trang, {trang sức} [裝飭] sắm sửa lệ bộ cho gọn ghẽ đẹp đẽ, v.v. Mệnh lệnh, lệnh của quan truyền xuống cho dân biết gọi là {sức}. Sai đầy tớ đưa trình thư từ nói là {sức trình} [飭呈] hay {sức tống} [飭送].…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sức Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sức Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sức Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sức Xuất hiện 8 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.整頓、治理。如:「整飭」。《詩經.小雅.六月》:「六月棲棲,戎車既飭。」 2.告誡。通「敕」。如:「戒飭」、「申飭」。《史記.卷一.五帝本紀》:「信飭百官,眾功皆興。」 [副] 謹慎。《禮記.樂記》:「再始以著往,復亂以飭歸。」 [形] 修飾、裝飾。通「飾」。漢.王充《論衡.答佞》:「上奢,己麗服;上儉,己不飭。」

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) to put in order|to arrange properly|circumspect|well-behaved|to give (sb) an order

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】恥力切【集韻】【韻會】蓄力切,𠀤音敕。【說文】致堅也。【玉篇】謹貌。【禮·樂記】再始以著往,復亂以飭歸。【註】再擊鼓以明其進,復擊鐃以謹其退也。 又修治。【易·雜卦】蠱則飭也。 又勤也。【周禮·天官·大宰】百工飭化八材。【疏】飭,勤也。又【冬官·考工記】飭力以長地財,謂之農夫。 又【廣韻】整備也。【詩·小雅】戎車旣飭。【傳】飭,正也。【禮·月令】仲冬飭死事。【註】誓戒六軍,厲必死之志也。【前漢·武帝紀】飭躬齋戒。 又與敕同。命令也。【齊語】飭其子弟,相語以事。【前漢·張敞傳】明飭長吏守丞。【集韻】或作飾。 考證:〔【周禮·天官·大宰】百工飭化八材。【註】飭,勤也。〕 謹照原文註改疏。〔【詩·小雅】我車旣飭。【註】飭,正也。〕 謹照原文我車改戎車。註改傳。

Thuyết Văn

致臤也。 从人力。食聲。讀若敕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

臤者、堅也。致者、送詣也。致之於堅。是之謂飭。攷工記曰。審曲面勢以飭五材。謂五材皆必堅緻也。又曰。飭力以長地材。謂整頓其人力也。凡人物皆得云飭。飭人而筋骸束矣。飭物而器用精良矣。其字形與飾相似。故古書多有互譌者。飾在外。飭在內。其義不同。竊謂許書工下云巧飾也。當作巧也、飭也。飭卽記所謂飭五材。辨民器。謂之百工。不徒修飾其外而已。凡經傳子史之譌皆可以意正之。飭與敕義略相近。敕、誡也。 恥力切。一部。

【飭】(sức) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人力 (nhân + lực) | Thanh phù (聲符): 食 (thực) Phiên thiết: 恥力切 → sỉ + lực | Đọc như: 敕 (sắc) Nghĩa: 致臤 vậy。 từ nhân (người)力。thực (ăn) thanh。 đọc như 敕。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 餝 · 𩚠 · 𩛙 · 餝 · 饬 · 饬 · 饬