捱延

ái yánnhai duyên

Hán Việt: nhai duyên · Pinyin: ái yán

Tổng quan

trì hoãn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.拖延等待。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

拖延、耽擱。如:「他沒有解決事情的誠意,只是到處找藉口挨延。」

Cấu tạo: 捱 (nhai) + 延 (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo dài
  • Cihui câu giờ
  • Tần suất từ trì hoãn , kéo dài , câu giờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拖延、耽擱。如:「他沒有解決事情的誠意,只是到處找藉口挨延。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.拖延等待。

Eng

  • Cihui to delay; to procrastinate; to play for time
  • Tần suất từ to delay; to procrastinate; to play for time

Từ liên quan

Gần nghĩa

延企 · 延會 · 延伸 · 延醫 · 延發 · 延吉 · 延後 · 延命