捱打
nhai đả
Hán Việt: nhai đả · Pinyin: ái dǎ
Tổng quan
bị đánh | chịu đòn | bị tấn công
Nghĩa
Việt
- Cihui bị đánh | chịu đòn | bị tấn công
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭打、被打。如:「勸架卻捱打,真是委屈。」
Eng
- Cihui to take a beating; to come under attack