捱風緝縫

āi fēng qī fèng nhai phong tập phùng

Hán Việt: nhai phong tập phùng · Pinyin: āi fēng qī fèng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhai) + (phong) + (tập) + (phùng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻善於打探消息,鑽營門路。《醒世恆言.卷二九.盧太學詩酒傲王侯》:「別個秀才要去結交知縣,還要捱風緝縫,央人引進,拜在門下,認為老師。」也作「挨風緝縫」。