捲棚

juǎn péng quyển bằng

Hán Việt: quyển bằng · Pinyin: juǎn péng

Tổng quan

Cấu tạo: (quyển) + (bằng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屋頂前後坡相接處,不用脊而將前後坡用弧線連接的建築方式。《金瓶梅》第二七回:「話說來保正從東京來下頭口,在捲棚內回西門慶話。」《紅樓夢》第一七、一八回:「只見上面五間清廈連著捲棚,四面出廊,綠窗油壁,更比前幾處清雅不同。」也作「卷棚」。

Eng

  • Cihui 捲棚 uǎnpéng n. covering that can be rolled up