捲逃

juǎn táo quyển đào

Hán Việt: quyển đào · Pinyin: juǎn táo

Tổng quan

cuỗm đồ bỏ trốn

Cấu tạo: (quyển) + (đào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuỗm đồ bỏ trốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 拐帶或偷竊金錢物品潛逃。如:「警方好不容易才偵得搶匪藏匿的地點,歹徒卻早已捲逃得不見蹤影。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (家里的人或本单位的经管者)偷了全部钱财而逃跑。

Eng

  • CC-CEDICT to bundle up valuables and abscond
  • Cihui to bundle up valuables and abscond