捶打
chúy đả
Hán Việt: chúy đả · Pinyin: chuí dǎ
Tổng quan
đánh | giã | đấm
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh | giã | đấm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敲打。《南史.卷七三.孝義傳上.劉渢傳》:「渢年數歲,路氏不以為子,奴婢輩捶打之無期度。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用拳头或器物撞击物体;砸:用榔头~铁板。
Eng
- CC-CEDICT to beat; to pound; to thump
- Cihui to beat; to pound; to thump