捶

chuíchùyNôm trùy

Hán Việt: chùy · Pinyin: chuí · Nôm: trùy

Tổng quan

Đánh. Như chùy cổ [搥鼓] đánh trống

捶击 · 捶子 · 捶打 · 捶背 · 捶胸 · 捶藥 · 捶鼓 · 捶衣裳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchuí
Hán Việtchúy
Âm Nômchúi
Quảng Đôngceoi2
Mân Namtuî
Nhật BảnMUCHIUTSU
Hàn Quốc추
Chú âmㄔㄨㄟˊ
Hán ngữ Trung cổcjyex
Baxter-Sagarttojʔ
Hán ngữ Thượng cổtojʔ
Phản thiết都果切
Thanh mẫu端

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh ngã. Như ác mạ chúy đả [惡罵捶打] mắng rủa đánh đập. Đập, giã

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chúi chúi mũi, chúi đầu [Eng: plunged/absorbed/lost/buried in]
  • Giản Dị Hán Nôm thuỳ thuỳ (gậy, đánh bằng gậy) [Eng: stick, to use stick to fight]
  • Giản Dị Hán Nôm dồi dồi bột làm bánh, dồi tiền vào túi [Eng: to pack starch, to put money in the pocket]
  • Giản Dị Hán Nôm chuỳ chuỳ bối (đấm lưng cho dễ chịu), chuỳ cổ (đánh trống) [Eng: to punch the back for somebody, to beat the drum]
  • Giản Dị Hán Nôm truỳ truỳ (đập) [Eng: whack, thwack, thump, heavy thrashing]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用杖敲打。如:「捶背」、「捶胸頓足」。《荀子.正論》:「捶笞臏腳,斬斷枯磔。」 2.舂、擣。《禮記.內則》:「欲乾肉,則捶而食之。」 [名] 鞭、杖。《莊子.天下》:「一尺之捶,日取其半,萬世不竭。」《韓非子.姦劫弒臣》:「無捶策之威,銜橛之備,雖造父不能以服馬。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捶 (形声。从手,垂声。本义棒打) 同本义 捶,以杖击也。--《说文》 捶笞膑脚。--《荀子·正论》。注捶笞皆杖击也。” 又如捶鼓; 捶衣裳; 捶楚(用杖或板拷打) 拳打 舂; 捣 同锤”。锻,锻炼 捶 马杖。通箠” 檄以马捶。--《庄子·至乐》 一尺之捶,日取其半,万世不竭。--《庄子·天下》 捶马衔走。--《公羊传·定公八年 捶 chuí用拳头或棒槌敲打高兴得用力~了他一拳。~背。 捶(搥)chuí敲打~背。~打。~胸顿足。

Eng

  • CC-CEDICT to beat (with a stick or one's fist); to thump; to pound
  • CC-CEDICT variant of 捶[chui2]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】之累切【集韻】【韻會】【正韻】主橤切,𠀤錐上聲。【說文】以杖擊也。【魏志·何夔傳】加其捶扑之罰。 又擣也。【禮·內則】欲乾肉則捶而食之。或从木作棰。 又【集韻】是棰切,音菙。義同。 又【集韻】【韻會】都果切【正韻】都火切,𠀤音朵。與揣同。【莊子·知北遊】大馬之捶鉤者。【註】玷捶鉤之輕重。玷音點平聲。捶或作㪜。本作𢴹,省作〈扌𠂹〉。通作搥。

Thuyết Văn

㠯杖擊也。 从手。垂聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

內則注曰。捶、擣之也。引申之、杖得名捶。猶小擊之曰扑、因而擊之之物得曰扑也。擊馬者曰箠。 之壘切。壘當作垒。十六部。

【捶】(chúy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) , Thanh phù (聲符): 垂 (thùy) Phiên thiết: 之壘切 → chi + luỹ Nghĩa: 㠯杖擊 vậy。 từ thủ (tay)。垂 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢴹 · 箠 · 搥 · 箠