捶挞 chúy thát Hán Việt: chúy thát Tổng quan Cấu tạo: 捶 (chúy) + 挞 (thát)Hán Việtchúy thátCấu tạo捶 + 挞 · chúy + thát nghĩa thành phần: chúy + thát Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鞭打、抽打。《五代史平話.梁史.卷上》:「朝廷雖加存卹蠲免,餘稅實無可徵。而州縣文移督趣甚急,動加捶撻。」明.鄭若庸《玉玦記》第一三齣:「昔日陶侃之僕,常遭主公捶撻。」