捶楚
chúy sở
Hán Việt: chúy sở
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種用木杖鞭打的古代刑罰。唐.韓愈〈八月十五夜贈張功曹〉詩:「判司卑官不堪說,未免捶楚塵埃間。」唐.蔣防《霍小玉傳》:「爾後往往暴加捶楚,備諸毒虐,竟訟於公庭而遣之。」也作「棰楚」、「箠楚」。
Eng
- Cihui 捶楚 chuíchǔ v. give someone a sound thrashing ◆n. <trad.> flogging as punishment