捶胸

chuí xiōngchúy hung

Hán Việt: chúy hung · Pinyin: chuí xiōng

Tổng quan

đấm ngực

新华 · Tân Hoa Đại lục

怒極或痛極時用手捶打自己的胸膛。如:「乍聞母親去世噩耗,他捶胸大哭,不能自抑。」

Cấu tạo: 捶 (chúy) + 胸 (hung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đấm ngực
  • Biên soạn 捶胸 huíxiōng v.o. beat one's breast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 怒極或痛極時用手捶打自己的胸膛。如:「乍聞母親去世噩耗,他捶胸大哭,不能自抑。」

Eng

  • Cihui to beat one's chest

Đức

  • Handedict sich an die Brust schlagen

Từ liên quan

Gần nghĩa

捶胸顿足 · 捶胸跌足 · 捶击 · 捶子 · 捶打 · 捶背 · 捶藥 · 捶鼓