捶胸
chúy hung
Hán Việt: chúy hung · Pinyin: chuí xiōng
Tổng quan
đấm ngực
Nghĩa
Việt
- Cihui đấm ngực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 怒極或痛極時用手捶打自己的胸膛。如:「乍聞母親去世噩耗,他捶胸大哭,不能自抑。」
Eng
- CC-CEDICT to beat one's chest
- Cihui to beat one's chest