捷書
tiệp thư
Hán Việt: tiệp thư · Pinyin: jié shū
Tổng quan
1.军事捷报。
報告戰勝的文書。《三國演義》第一○回:「捷書報到長安,朝廷加曹操為鎮東將軍。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 tin thắng trận
- Biên soạn 捷書 iéshū n. report of victory M:²fēng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 報告戰勝的文書。《三國演義》第一○回:「捷書報到長安,朝廷加曹操為鎮東將軍。」
Eng
- Cihui 捷書 iéshū n. report of victory M:²fēng