捷書

jié shū tiệp thư

Hán Việt: tiệp thư · Pinyin: jié shū

Tổng quan

Cấu tạo: (tiệp) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iấy tờ báo tin thắng trận. tiệp thư tiệp thư ☆Giấy tờ báo tin thắng trận.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 報告戰勝的文書。《三國演義》第一○回:「捷書報到長安,朝廷加曹操為鎮東將軍。」

Eng

  • Cihui 捷書 iéshū n. report of victory M:²fēng