捻军

niǎn jūnniệp quân

Hán Việt: niệp quân · Pinyin: niǎn jūn

Tổng quan

Niệp quân (quân khởi nghĩa nông dân phía bắc An Huy, Hà Nam, Trung Quốc năm 1852-1868)

Cấu tạo: 捻 (niệp) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Quân đội Nien, lãnh đạo khởi nghĩa nông dân chống lại triều đại nhà Thanh ở Sơn Đông, Hà Nam, Giang Tô và An Huy 1851-1868, cùng thời với khởi nghĩa Thái Bình ở phía nam
  • Tần suất từ Niệp quân
  • Biên soạn 捻軍 iǎnjūn n. <hist.> Nian Army

Eng

  • JMdict Nian Rebellion (of China; 1851-1868)
  • Cihui Nian Army, leading a peasant rebellion against the Qing dynasty in Shandong, Henan, Jiangsu and Anhui 1851-1868, at the same time as the Taiping Rebellion further south
  • Tần suất từ 捻軍 iǎnjūn n. <hist.> Nian Army

ja

  • JMdict 捻軍(ねんぐん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

军中 · 军乐 · 军事 · 军人 · 军令 · 军体 · 军兵 · 军刀