捻弄

niǎn nòng niệp lộng

Hán Việt: niệp lộng · Pinyin: niǎn nòng

Tổng quan

sự sờ mó, (âm nhạc) ngón bấm, len mịn (để đan bít tất) sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ, xoay xoay, vặn vặn, nghịch, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, không làm gì sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn, vân vê, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, ngồi không, (nghĩa bóng) bắt ai làm gì phải theo nấy, lấy…

Cấu tạo: (niệp) + (lộng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sờ mó, (âm nhạc) ngón bấm, len mịn (để đan bít tất) sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ, xoay xoay, vặn vặn, nghịch, nghịch nghịch ngoáy ngoáy hai ngón tay cái, ngồi rồi, không làm gì sự quay nhanh, sự xoay nhanh, vòng xoắn, cuộn, nét viết uốn cong, quay nhanh, xoay nhanh, làm quăn, xoắn,…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抚玩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抚玩。