捻舌
niệp thiệt
Hán Việt: niệp thiệt · Pinyin: niǎn shé
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 搬弄口舌,說閒話或謊話。元.無名氏《翫江亭》第三折:「我這般躬身叉手,曲脊低頭。背著你,街上人都捻舌,排說我哩!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弄舌,说闲话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.弄舌,说闲话。