捻酸

niǎn suān niệp toan

Hán Việt: niệp toan · Pinyin: niǎn suān

Tổng quan

Cấu tạo: (niệp) + (toan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吃醋、嫉妒。如:「看見別人升職,自己卻一直坐小辦公桌,心裡不由得捻酸。」也作「撚酸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃醋﹐嫉妒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.吃醋﹐嫉妒。

Eng

  • Cihui 捻酸 iǎnsuān v.o. be jealous